TRƯỜNG TIỂU HỌC GIAO HƯƠNG thông báo công khai các hoạt động theo thông tư 36

Lượt xem:

Đọc bài viết

 

Phòng GD&ĐT Giao Thủy

Trường Tiểu học Giao Hương

 THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học năm học 2023 – 2024

 

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp  2 Lớp  3 Lớp  4 Lớp  5
I Điều kiện tuyển sinh Đủ 6 tuổi, có CCMG

5 tuổi

Đã học xong lớp 1 Đã học xong lớp 2 Đã học xong lớp 3 Đã học xong lớp 4
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Do Bộ GD&ĐT ban hành Do Bộ GD&ĐT ban hành Do Bộ GD&ĐT ban hành Do Bộ GD&ĐT ban hành Do Bộ GD&ĐT ban hành
 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

   Phối hợp chặt chẽ, thường xuyên, tích cực. Liên lạc qua sổ liên  lạc mỗi kì 1 lần, qua điện thoại mỗi tháng 2-3 lần.

Học sinh tích cực học tập và rèn luyện, chủ động khám phá  kiến thức.

IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục  Tổ chức hoạt động NGLL thường xuyên dưới nhiều hình thức, đổi mới PP và hình thức dạy học buổi 2 theo hướng phát triển toàn diện. Tổ chức đa dang các hoạt động trải nghiệm ST
 

V

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được + Ít nhất 99,5% số HS hoàn thành chương trình môn học, lớp học

+ 100% số HS Đạt yêu cầu phát triển về năng lực, phẩm chất

+ Được khen cuối năm: 70%

+ Lên lớp:  99,5%;

+ Hoàn thành chương trình tiểu học: 100%;

+ HSG được khen vì có thành tích cấp huyện: 20 em

+ 100% HS có sức khỏe tốt.

VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh 100% HS lên lớp thẳng 100% HS lên lớp thẳng 100% HS lên lớp thẳng 100% HS lên lớp thẳng 100% HS HTCTTH

 

Giao Hương, ngày 29 tháng 5 năm 2023

                                                                                           HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Hoàng Thị Tỉnh                                                       

 

 

Biểu mẫu 06

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Phòng GD&ĐT Giao Thủy

(Tên cơ sở giáo dục): Trường Tiểu học Giao Hương

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2022- 2023

 STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 483 96 84 106      100 97
II Số học sinh học 2 buổi/ngày 483 96 84 106      100 97
III Số học sinh chia theo năng lực            
III.1 Tự phục vụ, tự quản            
1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,5%   83,2% 82,2% 81,6% 83%
2 Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

17,5%   16,8% 17,8% 18,4% 17%
3 Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0   0 0  0  0
III.2 Hợp tác            
1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,5%   83,2% 82,2% 81,6% 83%
2 Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

17,5%   16,8% 17,8% 18,4% 17%
3 Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0

 

 

 

0

 

0

 

0

 

0

III.3 Tự học và giải quyết vấn đề            
1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,5%   83,2% 82,2% 81,6% 83%
2 Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

17,5%   16,8% 17,8% 18,4% 17%
3 Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

IV Số học sinh chia theo phẩm chất            
IV.1 Chăm học, chăm làm            
1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,5%   83,2% 82,2% 81,6% 83%
2 Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

17,5%   16,8% 17,8% 18,4% 17%
3 Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0    

0

 

0

 

0

 

0

IV.2 Tự tin, trách nhiệm            
1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,5%   83,2% 82,2% 81,6% 83%
2 Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

17,5%   16,8% 17,8% 18,4% 17%
3 Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0    

0

 

0

 

0

 

0

IV.3 Trung thực, kỷ luật            
1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,5%   83,2% 82,2% 81,6% 83%
2 Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

17,5%   16,8% 17,8% 18,4% 17%
3 Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0    

0

 

0

 

0

 

0

IV.4 Đoàn kết, yêu thương            
1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,5%   83,2% 82,2% 81,6% 83%
2 Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

17,5%   16,8% 17,8% 18,4% 17%
3 Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0    

0

 

0

 

0

 

0

V Số học sinh chia theo kết quả học tập            
V.1 Tiếng Việt            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

85% 95,4% 84,2% 53,5% 92,2% 98,1%
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

15% 4,6% 15,8% 46,5% 7,8% 1,9%
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0 0
V.2 Toán            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

80,8% 86,2% 72,3% 71,3% 83,5% 89,6%
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

19,2% 13,8% 27,7% 28,7% 16,5% 10,4%
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0 0
V.3 Tự nhiên và xã hội            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

83% 82,6% 83,2% 83,2%    
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

17% 17,4% 16,8% 16,8%    
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0    
V.4 Khoa học            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

93,3%       86,4% 100%
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

6,7%       13,6% 0%
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0       0 0
V.5 Lịch sử và địa lý            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

98%       87,4% 100%
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

2%       12,6% 0%
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0       0 0
V.6 Ngoại ngữ            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

64,5%     55,4% 57,3% 80,2%
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

35,5%     44,6% 42,7% 19,8%
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0     0 0 0
V.7 Tin học            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

63,2%     68,3% 58,3% 63,2%
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

36,8%     31,7% 41,7% 36,8%
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0     0 0 0
V.8 Đạo đức            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,7% 82,6% 83,2% 83,2% 81,6% 83%
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

17,3% 17,4% 16,8% 16,8% 18,4% 17%
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0 0
V.9 Âm nhạc            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,5% 82,6% 83,2% 82,1% 81,6% 83%
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

17,5% 17,4% 16,8% 17,9% 18,4% 17%
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0 0
V.10 Mĩ thuật            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,9% 82,6% 83,2% 83,2% 82,5% 83%
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

17,1% 17,4% 16,8% 16,8% 17,5% 17%
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0 0
V.11 Thủ công            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

83%   83,2% 83,2% 82,5% 83%
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

17%   16,8% 16,8% 17,5% 17%
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0   0 0 0 0
V.12 Kỹ thuật            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

83%   83,2% 83,2% 82,5% 83%
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

17%   16,8% 16,8% 17,5% 17%
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0   0 0 0 0
V.13 Thể dục            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82,5% 82,6% 83,2% 82,2% 81,6% 83%
2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

17,5% 17,4% 16,8% 17,8% 18,4% 17%
3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0 0
VI Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 100% 100% 100% 100%  100%  100%
A Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

58,8 % 61,5 % 62,4%    57,4 % 56,3 % 56,6%
B HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)  0  0 0  

0

 

0

 

0

2 Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0 0

 

  Giao Hương, ngày 29 tháng 5 năm 2023
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Hoàng Thị Tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Phòng GD&ĐT Giao Thủy

(Tên cơ sở giáo dục): Trường tiểu học Giao Hương

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học: 2023 – 2024

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 15/15 Số m2/học sinh
II Loại phòng học 15  
1 Phòng học kiên cố  5  
2 Phòng học bán kiên cố  
3 Phòng học tạm  
4 Phòng học nhờ, mượn  
III Số điểm trường lẻ  
IV Tổng diện tích đất (m2) 11160m2 22,32m2/hs
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 10000m2 20m2/hs
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 750m2 1,5m2
2 Diện tích thư viện (m2)  50m2 0,13m2/hs
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)    
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 50m2  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)  

50m2

 
6 Diện tích phòng học tin học (m2)  

50m2

 
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 10m2  
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) 25m2  
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 25m2  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 15  
1.1 Khối lớp 1 3  
1.2 Khối lớp 2 3  
1.3 Khối lớp 3 3  
1.4 Khối lớp 4 3  
1.5 Khối lớp 5 3  
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 1 9  
2.2 Khối lớp 2 9  
2.3 Khối lớp 3 9  
2.4 Khối lớp 4 9  
2.5 Khối lớp 5 9  
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)  20 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 5 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 6  
2 Cát xét  1  
3 Đầu Video/đầu đĩa  1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  1  
5 Thiết bị khác…    
6 Đàn Organ  8  

 

 

  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 3   1    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XVII Kết nối internet  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  

 

  Giao Hương, ngày 29 tháng 5 năm 2023
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Hoàng Thị Tỉnh

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Phòng GD&ĐT Giao Thủy

(Tên cơ sở giáo dục): Trường Tiểu học Giao Hương

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2023 – 2024

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  22     17 3  2   3 15 4 7 15    
I Giáo viên  17     10 3       14 3 5 12    
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:                            
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ 1      1        1        1    
3 Tin học 1        1       1        1  
4 Âm nhạc  1      1       1        1    
5 Mỹ thuật  1          1   1        1    
6 Thể dục                            
II Cán bộ quản lý  1                          
1 Hiệu trưởng 1       1         1 1      
2 Phó hiệu trưởng 1       1        1    1      
III Nhân viên 3                          
1 Nhân viên văn thư  1         1            1    
2 Nhân viên kế toán  1        1                1  
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế  1         1           1    
5 Nhân viên thư viện                            
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                            
7 Nhân viên công nghệ thông tin                            
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
9                            

 

  Giao Thủy, ngày 29 tháng 5 năm 2023
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                                              Hoàng Thị Tỉnh